Đóng

18/05/2019

60 câu hội thoại tiếng Nhật hàng ngày

Sau đây là tổng hợp một số câu giao tiếp tiếng Nhật giao tiếp cơ bản phổ biến trong đời sống kể cả khi ở nhà, đến trường hay đi làm.

 

1. Các câu chào hỏi cơ bản


 

STT

Tiếng Nhật Phiên âm

Nghĩa

1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
2 こんにちは Konnichiwa Chào buổi trưa
3 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
4 お休みなさい Oyasuminasai Chúc ngủ ngon
5 お元 気ですか Ogenkidesuka Bạn khoẻ không?
6 さようなら Sayounara Tạm biệt
7 お久しぶりです Ohisashiburidesu Lâu quá không gặp
8 最近 どうですか Saikin doudesuka Dạo này bạn thế nào?
9 調 子 はどうですか Choushi wa  doudesuka Công việc đang tiến triển thế nào?
10 また 後で Mata atode Hẹn gặp bạn sau
11 気をつけて Ki wo tsukete Bảo trọng nhé!
12 またよろしくお願いします Mata yoroshiku onegaishimasu Lần tới cũng mong được giúp đỡ
13 こちらは 私 の名刺です Kochira wa watashi no meishi desu Đây là danh thiếp của tôi
14 では、また, Dewa mata Hẹn sớm gặp lại bạn
15 頑張って! Ganbatte Cố gắng lên, cố gắng nhé!

 

2. Những câu hội thoại trong lớp học


 

STT Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
16 はじめましょう Hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
17 おわりましょう Owarimashou Kết thúc nào
18 休憩しましょう Kyuukeishimashou Nghỉ giải lao nào
19 おねがいします Onegaishimasu Làm ơn
20 ありがとうございます Arigatougozaimasu Xin cảm ơn
21 すみません Sumimasen Xin lỗi
22 きりつ Kiritsu Nghiêm!
23 どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
24 わかりますか Wakarimasuka Các bạn có hiểu không?
25 はい、わかりました Hai, wakarimashita Vâng, tôi hiểu
26 いいえ、わかりません Iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
27 もういちど お願いします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa
28 失礼します Shitsureishimasu Tôi xin phép
29 先生、入ってもいいですか Sensei, haittemo iidesuka Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?
30 先生、出てもいいですか Sensei, detemo iidesuka Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

 

3. Những câu hội thoại trong cuộc sống


 

STT Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
31 助けて Tasukete Giúp tôi với
32 お疲れ様です Otsukaresamadesu Bạn đã vất vả rồi
33 お先に 失礼します Osakini shitsureishimasu Tôi xin phép về trước
34 お大事に Odaijini Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
35 いただきます Itadakimasu Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn)
36 ごちそうさまでした Gochisousamadeshita Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
37 どうすればいいですか Dousureba iidesuka Tôi nên làm gì?
38 行ってきます Ittekimasu Tôi đi đây
39 いっていらっしゃい Itteirasshai Bạn đi nhé
40 ただいま Tadaima Tôi đã về rồi đây
41 お帰りなさい Okaerinasai Bạn đã về đấy à
42 正しいです Tadashiidesu Đúng rồi!
43 違います Chigaimasu Sai rồi!
44 しかたがない Shikataganai Không còn cách nào khác
45 信じられない Shinjirarenai Không thể tin được!
46 大丈夫です Daijoubudesu Tôi ổn
47 落ち着けよ Ochitsukeyo Bình tĩnh nào!
48 びっくりした Bikkurishita Bất ngờ quá!
49 残念です Zannendesu Tiếc quá!
50 いいてんきですね Iitenkidesune Thời tiết đẹp nhỉ
51 ごめんください Gomenkudasai Có ai ở nhà không?
52 どうぞ おあがりください Douzo oagari kudasai Xin mời anh chị vào nhà!
53 いらっしゃい Irasshai Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
54 おじゃまします Ojamashimasu Tôi xin phép
55 どうしましたか? Doushimashitaka? Sao thế?
56 どう致しまして Douitashimashite Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
57 どうぞ Douzo Xin mời
58 そうしましょう Soushimashou Hãy làm thế đi
59 いくらですか Ikuradesuka Giá bao nhiêu tiền?
60 どのくらいかかりますか Donokurai kakarimasuka Mất bao lâu?

 

Hy vọng 60 câu hội thoại tiếng Nhật hàng ngày trên đây sẽ khiến việc học của bạn thấy thú vị hơn.